Post has attachment
Học thành ngữ tiếng Quảng Đông
成語動畫廊 - 河東獅吼 Jyutping: ho4 dung1 si1 hau3
河東 /ho4 dung1/: Hà Đông (địa danh)
獅吼 /si1 hau3/: gầm thét
Giải thích: chỉ những người vợ hay đàn bà dữ như sư tử Hà Đông.

Post has attachment
Học thành ngữ tiếng Quảng Đông
與狐謀皮Jyutping: jyu5 wu4 mau4 pei4
與 /jyu5/: và
狐 /wu4/: con cáo
謀 /mau4/: mưu
皮 /pei4/: da
Giải thích: vì cầu xin cái gây hại đến lợi ích của người khác nên không được người khác đáp lại như ý muốn.

Post has attachment
Học thành ngữ tiếng Quảng Đông
望洋興嘆 Jyutping: mong6 joeng4 hing1 taan3
望 /mong6/: nhìn
洋 /joeng4/: hải dương
興嘆 /hing1 taan3/: thất vọng
Giải thích: Sự thất vọng về bản thân nhỏ bé trước cái to lớn hùng vĩ, hoặc chỉ sự bất lực của bản thân.

Post has attachment
Học thành ngữ tiếng Quảng Đông
請君入甕 Jyutping: ceng2 gwan1 jap6 ong3
請 /ceng2/: mời
君 /gwan1/: quân
入 /jap6/: vào, nhập
甕 /ong3/: chiếc hũ, bình
Giải thích: Sử dụng mưu kế của người nào đó để hãm hại lại chính kẻ đó.

Post has attachment
Học thành ngữ tiếng Quảng Đông
月下老人 Jyutping: jyut6 haa5 lou5 jan4
月 /jyut6/: nguyệt
下 /haa5/: hạ, dưới
老 /lou5/: lão, già
人 /jan4/: nhân, người
Giải thích: Là vị tiên chuyên phụ trách hôn nhân của nhân gian, hoặc để ám chỉ người mai mối.

Post has attachment
Học từ vựng - cách xưng hô (称呼)
我 /ngo5/: tôi
你 /nei5/: bạn
佢 /keoi5/: nó, anh ấy, chị ấy
我哋 /ngo5 dei2/: chúng tôi
你哋 /nei5 dei2/: các bạn
佢哋 /keoi5 dei2/: họ
人哋 /jan4 dei2/: người ta
阿爸 /aa3 baa1/, 老豆 /lou5 dau6/: ba
阿妈 /aa3 maa1/, 老妈子 /lou5 maa1 zi2/: mẹ
阿嫂 /aa3 sou2/: chị dâu
....

Post has attachment
Học thành ngữ tiếng Quảng Đông
因小失大
因 /jan1/: vì, nguyên nhân
小 /siu2/: nhỏ
失 /sat1/: mất, tổn thất
大 /daai6/: lớn
Giải thích: vì tham lợi ích nhỏ mà phải chịu tổn thất lớn.

Post has attachment
Học thành ngữ tiếng Quảng Đông
聞雞起舞 Jyutping: man4 gai1 hei2 mou5
聞 /man4/: ngửi thấy
雞 /gai1/: con gà
起 /hei2/: thức dậy
舞 /mou5/: múa võ
Giải thích: người có quyết tâm và chí hướng.

Post has shared content
Học thành ngữ tiếng Quảng Đông
臥薪嚐膽 Jyutping: ngo6 san1 soeng4 daam2
臥 /ngo6/: ngủ
薪 /san1/: củi
嚐 /soeng4/: nếm mùi vị
膽 /daam2/: mật (nội tạng)
Giải thích: rèn luyện trong sự khổ cực để phát huy ý chí và nghị lực.

Post has attachment
Học thành ngữ tiếng Quảng Đông
千里送鵝毛 Jyutping: cin1 lei5 sung3 ngo4 mou4
千 /cin1/: nghìn, ngàn
里 /lei5/: lý (lượng từ khoảng cách)
送 /sung3/: tặng
鵝 /ngo4/: con ngỗng
毛 /mou4/: lông
Giải thích: khi ta tặng quà cho một ai đó thì quan trọng nhất là phải thể hiện được tấm lòng.
Wait while more posts are being loaded