Profile cover photo
Profile photo
Hưng Nguyễn Việt
256 followers
256 followers
About
Posts

Post has attachment
[EE] They có thể dùng cho số ít
Khi muốn ám chỉ cái gì của 1 ai đó (số ít), ta thường viết: his job hay her job, nếu chỉ viết his job trong các tài liệu, người đọc có thể coi đó là việc phân biệt giới tính (hoạt động này rất được chú trọng ở phương tây), vì vậy người ta thường viết "his o...
Add a comment...

Post has attachment
[EE] TGIF
TGIF : Thank God it's Friday Lạy chúa, thứ 6 rồi 😂, xoã thôi!
[EE] TGIF
[EE] TGIF
c2k8.pro
Add a comment...

Post has attachment
[EE] Save the date
1. save the date Eng: "save the date" means "reserve this date." For example. Someone can send a wedding invitation for a wedding scheduled to occur on 10/1/2016. "Save the date" means please remember to not schedule anything else on this date. Save the dat...
Add a comment...

Post has attachment
[EE] braise, caramelized pork and eggs
1. braise /breɪz/ <verb> Vie: Kho (thịt, cá) Eng: Fry (food) lightly and then stew it slowly in a closed container. E.g: braised fish - cá kho  Làng Vũ Đại với nhân vật Chí Phèo nổi tiếng (giờ đổi tên mới là Đại Hoàng), thuộc tỉnh Hà Nam, nổi tiếng với nghề...
Add a comment...

Post has attachment
After a while you learn the subtle difference
Between holding a hand and chaining a soul,

And you learn that love doesn’t mean leaning
And company doesn’t mean security.
Add a comment...

Post has attachment
[EE] getting laid off, fired
1. getting laid off  Vie: bị thôi việc (vì công ty thu nhỏ quy mô, kinh doanh không thành công) E.g: Cisco Systems is laying off 5,500 employees as the internet gear ... Being laid off happens to most people at some point in their careers - sometimes, a pe...
Add a comment...

Post has attachment
FAMILUG
FAMILUG
familug.org
Add a comment...

Post has attachment
[EE] Centipede
1. centipede /ˈsɛntɪpiːd/ <Noun> Vie: con rết, các con trông giống con rết (VD: giời leo) Eng: a predatory myriapod invertebrate with a flattened elongated body composed of many segments. Most segments bear a single pair of legs, the front pair being modifi...
Add a comment...

Post has attachment
[EE - Health] Zona, Shingles, fast day
1. Shingles  
/ˈʃɪŋɡ(ə)lz/ (đọc gần giống như /ˈsɪŋɡ(ə)l/ (single) thêm z ở đuôi, chữ s ở đầu là chữ S dài và nặng) hay còn gọi là bệnh herpes zoster. Vie: bệnh zona thần kinh Eng: A painful acute inflammation of the nerve ganglia , with a skin eruption of...
Add a comment...

Post has attachment
[EEnglish] YOLO, haste makes waste, brunch
1. YOLO you only live once Theo wiki: YOLO is an acronym for " you only live once ". Similar to Latin " carpe diem "
("seize the day"), it implies that one should enjoy life, even if that
entails taking risks, as if there would not be another chance for i...
Add a comment...
Wait while more posts are being loaded