Profile cover photo
Profile photo
Những thú vị trong tiếng Nhật có thể bạn chưa biết
2 followers -
Những kiến thức nhỏ mà hay về tiếng Nhật có thể bạn chưa biết
Những kiến thức nhỏ mà hay về tiếng Nhật có thể bạn chưa biết

2 followers
About
Posts

Post is pinned.Post has attachment
こんにちは
Mình vừa đổi tên miền của trang web thành: nihgo.com
Các bạn sẽ tự động điều hướng đến tên miền mới khi truy cập vào tên cũ.
http://nihgo.com
Photo
Add a comment...

Post has attachment
を và と là 2 từ đi theo sau động từ 言う (iu – nói).
Dùng と khi muốn diễn đạt về chính xác điều đã nói.
Dùng を khi muốn diễn đạt điều tương đương với lời đã nói.
Add a comment...

Post has attachment
Sự khác nau giữa に và で hay là cách sử dụng 2 từ này khi nói đến vị trí hay nơi chốn luôn là chuyện muôn thuở đối với các bạn học tiếng Nhật. Bạn chỉ cần nhớ 2 câu chốt sau để chọn đúng に or で:
■で chỉ vị trí diễn ra hành động, に chỉ mục tiêu vị trí của hành động.
■Dùng で để chỉ hành động, dùng に sự tồn tại.
Xêm thêm ví dụ chi tiết cho に và で trong bài viết dưới.
http://nihgo.com/su-khac-nhau-giua-%E3%81%AB-va-%E3%81%A7-khi-su-dung-de-chi-noi-chon-chuyen-muon-thuo/
Add a comment...

Post has attachment
Món ăn vặt Việt Nam bằng tiếng Nhật

0. お菓子 ( おかし okasi): đồ ăn vặt (bánh kẹo nói chung)
1. おかゆ (okayu) : cháo trắng
2. おこわ (okowa): xôi
3. ぜんざい (zenzai ) : chè
4. やきそば (yaki soba ) : mì xào
5a. カップラーメン: mì ly
5b. インスタントラーメン: mì ăn liền
6. にくまん (ni kuman ) : bánh bao
7. あげはるまき (age haru Maki ) : chả giò
8. なまはるまき (na ma Haru Maki ) : gỏi cuốn
9. はるまきのかわ (maki no ka wa ) : bánh tráng
10. せきはん (seki-han ) : xôi đỏ
11. ぎゅうにくうどん (Gyū niku udon ) : phở bò
12. なべもの (nabe mono ) : lẩu
13. やぎなべ (yagi nabe ) : lẩu dê
15. とりうどん (tori udon ) : phở gà
16. ちまき (chimaki ) : bánh chưng
17. やきにく (yakiniku): thịt nướng
18. せんべい (sennbei): bánh gạo
Add a comment...

Post has attachment
50 TỪ LÁY TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG

1. とうとう : CUỐI CÙNG, KẾT CỤC, SAU CÙNG
2. はらはら : ÁY NÁY
3. ぼろぼろ : RÁCH TƠI TẢ, TE TUA
4. ぺらぺら : LƯU LOÁT, TRÔI CHẢY
5. ますます : NGÀY CÀNG, HƠN NỮA
6. のろのろ : CHẬM CHẠP, LỀ MỀ
7. するする : MỘT CÁCH TRÔI CHẢY, NHANH CHÓNG
8. そわそわ : KHÔNG YÊN, HOANG MANG
9. まずまず: KHA KHÁ, TÀM TẠM
10. すらすら: TRƠN TRU, TRÔI CHẢY
11. たびたび : THƯỜNG XUYÊN, LẬP LẠI NHIỀU LẦN
12. なかなか : MÃI MÀ KHÔNG
13. びしょびしょ:ƯỚT SŨNG, SŨNG NƯỚC
14. ぺこぺこ:ĐÓI MEO MỐC, ĐÓI ĐẾN ĐAU QUẶN BỤNG
15. ちかちか:LE LÓI
16. どきどき:HỒI HỘP, TIM ĐẬP THÌNH THỊCH
17. ごろごろ:ĂN KHÔNG NGỒI RỒI, SỰ LƯỜI NHÁC
18. きらきら:SỰ LẤP LÁNH, LẤP LÁNH
19. めちゃめちゃ:QUÁ MỨC, QUÁ ĐÁNG, LIỀU LĨNH, THIẾU THẬN TRỌNG
20. ぴかぴか:LẤP LÁNH, NHẤP NHÁY, SÁNG LOÁNG
21. ぽちゃぽちゃ:NƯỚC BẮN TUNG TOÉ, BÌ BÕM
22. くらくら: HOA MẮT, CHOÁNG VÁNG, CHÓNG MẶT
23. ぞろぞろ:LÊ THÊ, ÙN ÙN, NƯỜM NƯỢP, NỐI ĐUÔI NHAU
24. たらたら:TONG TONG, TÍ TÁCH
25. ひらひら:BAY BỔNG, BAY PHẤP PHỚI
26. たまたま : THỈNH THOẢNG, ĐÔI KHI, HIẾM KHI
27. ずきずき:NHỨC NHỐI, NHƯNG NHỨC, ĐAU NHỨC
28. ずけずけ:THẲNG THỪNG, HUỴCH TOẸT
29. おいおい:NÀY NÀY
30. ずるずる:KÉO DÀI MÃI, DÙNG DÀ DÙNG DẰNG KHÔNG KẾT THÚC ĐƯỢC
31. はきはき:MINH BẠCH, RÕ RÀNG, SÁNG SUỐT, MINH MẪN
32. ぐいぐい: UỐNG (RƯỢU) ỪNG ỰC
33. ちびちび: NHẤM NHÁP TỪNG LY
34. ぐうぐう: CHỈ TRẠNG THÁI NGỦ RẤT SÂU, NGỦ SAY
35. くすくす: CƯỜI TỦM TỈM
36. げらげら : CƯỜI HA HẢ
37. ぐちゃぐちゃ: BÈO NHÈO, NHÃO NHỌET
38. ぎゅうぎゅう: CHẬT NÍCH, CHẬT CỨNG
39. ぐらぐら : LỎNG LẺO, XIÊU VẸO
40. しくしく: THÚT THÍT (しくしく泣く: KHÓC THÚT THÍT)
41. わんわん: ÒA LÊN (わんわんなく: KHÓC ÒA LÊN)
42. すたすた: NHANH NHẸN. (すたすた歩く: ĐI BỘ NHANH NHẸN)
43. のろのろ: CHẬM CHẠP (のろのろ歩く: ĐI CHẬM NHƯ RÙA)
44. にこにこ : TƯƠI CƯỜI
45. ばらばら: LỘN XỘN, TAN TÀNH
46. ぴょんぴょん: NHẢY LÊN NHẢY XUỐNG
47. ぼさぼさ: ĐẦU NHƯ TỔ QUẠ
48. ぎりぎり : VỪA VẶN, VỪA TỚI, TỚI GIỚI HẠN
49. ぎらぎら: CHÓI CHANG
50. うとうと: NGỦ GẬT
Add a comment...

Post has attachment
Muốn nói "Mình tưởng là cô đó dễ thương lắm chứ!" thì nên dùng trạng từ nào đây? Đó là cặp từ てっきり .... と思っていた.
Add a comment...

Post has attachment
すっかり là từ được sử dụng rất thường xuyên trong tiếng Nhật. Cách sử dụng すっかり cũng đơn giản thôi.
Add a comment...

Post has attachment
Trong tiếng Nhật không có thì tương lai, vậy nên để chỉ một sự kiện xảy ra trong tương lai, chúng ta cần chú ý đến cách sử dụng từ ngữ chính xác...
Add a comment...

Post has attachment
Làm thế nào để nói nhẹ đi khi vừa hứa với ai đó là "mai sẽ đi chơi" mà vừa ngõ ý ngập ngừng...
Add a comment...

Post has attachment
Wait while more posts are being loaded