Profile cover photo
Profile photo
HOANG THI KIM PHUONG
870 followers
870 followers
About
Posts

Post has attachment
Add a comment...

Post has attachment
Add a comment...

Post has attachment
Add a comment...

Post has attachment
Add a message to your video
Add a comment...

Post has attachment
Thi thử đề thi năng lực tiếng Hàn Quốc TOPIK1 lần thứ 36 듣기ur video
Add a comment...

Post has attachment
Add a comment...

Post has attachment
Hôm nay (18/01/2015) kì thi năng lực tiếng Hàn Quốc lần thứ 38 -TOPIK 38 đã kết thúc.
Chắc hẳn nhiều bạn sẽ mong muốn tự kiểm tra và đánh giá bài thi của chính mình.
Vì thế, YPWORKS sẽ giới thiệu với các bạn cách tải đề thi và đáp án TOPIK các năm. ( Riêng đề thi và đáp lần thứ 38 này, trang web chính thức của TOPIK sẽ cập nhật sớm, mình đoán là ngày mai hoặc ngày kia ^^)
Add a comment...

Post has attachment
[Tóm tắt nội dung ngữ pháp và từ vựng giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3]
2과 상을 두 개나 받았다지요?​
Nghe nói bạn nhận được 2 phần thưởng phải không?
1. 상(을) 받다[타다]: lãnh thưởng​
나는 한 번도 결석을 안 해서 개근상을 탔어요
Tôi chưa nghĩ học ngày nào nên được nhận phần thưởng "chăm chỉ"
2. A 다지요, V는/은 다지요: nghe đồn​ về việc gì đó
여름에는 많은 학생들이 유럽 여행을 떠난다지요?
네,그런데 요즘은 동남아로도 많이 가요.
Nghe nói mùa hè nhiều sinh viên đi Châu Âu lắm phải không?
Ừ đúng thế. Nhưng gần đây đi Đông Nam Á cũng nhiều.
3.V-느라(고)  Do làm gì đó nên…
어젯밤에 책을 읽느라고 잠을 못 잤어요
Tối qua đọc sách nên không ngủ được
Chi tiết xem ở link dưới đây.
Add a comment...

Post has attachment
[Tóm tắt nội dung ngữ pháp và từ vựng giáo trình tiếng Hàn Quốc trung cấp SNU 한국어3]
1과 방학이 이렇게 빨리 끝날 줄 몰랐어요. Tôi không ngờ kì nghỉ qua nhanh như thế.
1. A/V-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 몰랐다[알았다]
​Dùng trong trường hợp nghĩ là biết hoặc không biết điều gì đó mà thực tế thì ngược lại
 지하철이 이렇게 빠르고 편리한 줄 몰랐어요
Tôi không ngờ là đi bằng tàu điện ngầm thì nhanh và tiện lợi như vậy
 한국의 겨울이 이렇게 추울 줄 몰랐는데요
Tôi không biết mùa đông Hàn lạnh đến như thế (nghĩ rằng không lạnh lắm)
 미영 씨가 나를 싫어할 줄 몰랐어요. 좋아할 줄 알았어요.
Tôi không biết rằng Miyuong ghét tôi. Tôi cứ tưởng cô ấy thích tôi
 N 이/가 N-인 줄 몰랐다[알았다]​: không biết về một cái gì đó [cho rằng biết về cái gì đó]
 오늘이 철수 씨 생일인 줄 몰랐어요
Tôi không nghĩ rằng hôm nay là sinh nhật của Cheol Soo
 저분이 중국 사람인 줄 몰랐어요. 일본 사람인 줄 알았어요
Tôi không biết người đó là người Tàu, cứ tưởng người Nhật
 2. N 을/를 빼다: loại trừ, rút ra
 고추장을 빼고 주세요. 매운 것을 잘 못 먹으니까요
Bỏ bớt tương ớt giúp tôi. Tôi không ăn được đồ cay
 50,000원에서 34,700원을 뻬면 얼마지요?
50 ngàn Won trừ 34,700 Won còn lại bao nhiêu?
 3. 사정이 있다: có việc riêng
 저는 사정이 있어서 먼저 가겠어요
Em có chuyện riêng nên xin phép được đi trước
 지영 씨는 사정이 있어서 갑자기 귀국했어요
Jiyoung có chuyện xảy ra nên đã đột ngột về nước rồi
Add a comment...

Post has attachment
[Tóm tắt nội dung ngữ pháp và từ vựng giáo trình tiếng Hàn sơ cấp SNU 한국어2] giáo trình tiếng Hàn sơ cấp SNU 한국어2]
5과 끊지 말고 기다리세요​.
Xin đừng ngắt máy và chờ chút
1. 잘못 V
a. sai, nhầm
전화 잘못 거셨어요
Gọi nhầm số rồi ạ
버스를 잘못 타서 학교에 늦었어요.
Đi sai xe bus nên đến trường trễ
음식을 잘못 먹어서 배가 아파요
Ăn nhầm thức ăn nên đau bụng
b. 잘[잘못]V:  Không giỏi lắm
한국말을 잘하세요?
아니요,잘 못해요
Nói tiếng Hàn giỏi chứ ?
Không, không giỏi lắm.
김치를 잘 먹어요?
아뇨,잘 못 먹어요.
Ăn được nhiều kim chi chứ?
Không, không ăn được nhiều.
2. V-지 말다 (not V-imperative sentence ending)
đừng ​
담배를 피우지 마십시오
Xin đừng hút thuốc
오늘 거기 가지 맙시다.
Hôm nay đừng đến chỗ đó
V-지 말고 V-(으)세요
Đừng (hành động này) mà hãy (hành động khác)
놀지 말고 공부하세요
Đừng chơi mà hãy học
끊지 말고 기다리세요
Đừng cúp máy(điện thoại) chờ nhé
커피를 마시지 말고 밥을 잡수세요
Đừng uống cà phê, hãy ăn cơm đi.
Add a comment...
Wait while more posts are being loaded