Profile cover photo
Profile photo
Mạng xã hội từ vựng VOCAB
1,567 followers -
Học như chơi, chơi mà hơn học
Học như chơi, chơi mà hơn học

1,567 followers
About
Posts

Post has attachment
Add a comment...

Post has attachment
Add a comment...

Post has attachment
QUOTE HAY!
Khi bạn có tiền trong tay, chỉ có bạn quên mất mình là ai. Nhưng khi bạn không một xu dính túi, cả thế giới sẽ lãng quên bạn. Đó là cuộc sống!
- Bill Gates -
#VOCAB.VN #Mangxahoituvung #vocab
Photo

MỘT SỐ TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ " OF "
==================================
Afraid of= Frightened of = Terrified of = Scare of: sợ hãi
Ahead of: đứng đầu, đi trước, ở trước
e.g We're 3 hours ahead of you / behind you. Chúng tôi trước bạn 3 múi giờ, chúng tôi sớm hơn bạn 3 múi giờ. /muộn hơn.
Ashamed of: xấu hổ
Aware of = Conscious of: ý thức được điều gì
Considerate of: quan tâm chu đáo
Confident of: tin tưởng
Capable of: có thể, có khả năng
Doubtful of: nghi ngờ
Envious of: ghen tị
Fond of : thích thú
Full of: đầy đủ
Guilty of: có tội
Hopeful of: hy vọng
Independent of: độc lập
Innocent of: vô tội
Irrespective of: bất chấp
Jealous of: ghen tuông
Joyful of: vui mừng về
Positive of: khẳng định điều gì
Proud of: tự hào
Tired of:mệt mỏi
Typical of: tiêu biểu
Quick of: mau, nhanh chóng về
Sick of:chán nản
Short of: thiếu thốn, hết, không có. e.g I'm short of money
Suspicious of: nghi ngờ
Worthy of: xứng đáng
Accused of : bị buộc tội, bị cáo buộc
Các bạn tìm và bổ sung thêm nhé

Post has attachment
Vocab cán mốc 50.000 lượt tải ứng dụng trên nền tảng Android. Quan những phản hồi từ phía người dùng Vocab team vẫn đang cập nhật thêm nhiều nội dung khóa học, nâng cao đa ngôn ngữ và rất rất nhiều tính năng hấp dẫn ở những lần cập nhật phiên bản tiếp theo.

Hy vọng vocab sẽ mang đến nhiều tiện ích cho các bạn, mọi người tiếp tục ủng hộ và bước theo vocab nhé! Cảm ơn sự có mặt của mọi người ở Vocab ạ.

Bạn nào chưa tải ứng dụng của vocab trên android có thể tại tại đây ạ: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.mobiway.ui.activity
Photo

Post has attachment
INSECTS - SÂU BỌ, CÔN TRÙNG
-------------------------------------------
• Ant /ænt/: con kiến
• Fly /flai/: con ruồi
• Butterfly /'bʌtǝflai/: con bướm
• Dragonfly /'drægǝnflai/: chuồn chuồn
• Bee /bi:/: con ong
• Wasp /wɔsp/: ong bắp cày
• Bumblebee /'bʌmbl,bi:/: ong nghệ
• Moth /mɔθ/: bướm đêm wink emoticon
• Flea /fli:/: bọ chét
• Ladybird / 'leidibǝ:d/: con bọ rùa
• Beetle /'bi:tl/: bọ cánh cứng
• Grasshopper /'gra:s,hɔpǝ/: châu chấu
• Cockroach /'kɔkroutʃ/: con gián
• Mosquito /,mǝs'ki:tou/: con muỗi
• Cicada /si'ka :dǝ/ : ve sầu
• Worm /'wɜrm/: con sâu
• Glowworm /'glou,wɜm/: đom đóm NOT condom
• Bug /bʌg/: con rệp (từ này trong Anh-Mỹ cũng có nghĩa là sâu bọ)
• Louse /laos/: con rận
• Cricket /'krikit/: con dế
• Looper /'lu:pǝ/: sâu đo
• Earwig /'iǝwig/: sâu tai
• Leaf-miner /,li:f'mainǝ/: sâu ăn lá
• Horse-fly /'hɔ:s,flai/: ruồi trâu?
• Mayfly /'meiflai/; con phù du
• Midge /midʒ/: muỗi vằn
• Mantis /'mæntis/: bọ ngựa
• Termite /'tǝ:mait/ : con mối
----------------------------------------------
Các bạn xem có đúng không rồi bổ xung thêm nhé. Chúc các bạn buổi tối vui vẻ ạ!

Học thêm từ vựng tiếng anh lớp 10 tập II theo nhiều chủ đề tại: http://vocab.vn/course-tu-vung-tieng-anh-lop-10-29.html

SỐ ÍT VỚI CÁC DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
- A drop of rain: 1 hạt mưa
- A gust of wind: 1 trận gió
- A cloud of smoke: 1 làn khói
- A blade of grass: 1 nhánh cỏ
- A spell of hot weather: 1 đợt nóng
- A rumble of thunder: 1 tràng sấm
- A flash of lightning: 1 tia chớp
- A grain of sand: 1 hạt cát
- A stroke of luck: 1 vận may
- A piece of furniture: 1 món đồ gỗ (bàn, ghế)
- An article/ item of clothing: 1 món đồ (áo quần)
- A piece of music: 1 đoạn nhạc
- A loaf of bread: 1 ổ bánh mì
- A bar of chocolate: 1 thanh sô-cô-la
- A bar of soap: 1 bánh xà phòng
- A tube of toothpaste: 1 ống kem đánh răng
- A can of Coke: 1 lon cô-ca
- A jar of jam: 1 lọ mứt
- A carton of milk: 1 hộp sữa (hộp giấy)
- A bottle of water: 1 chai nước
Có đúng vậy không các bạn ?

Post has attachment
GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN
Nguyên tắc chung là:
🍉 at for a POINT
🍉 in for an ENCLOSED SPACE
🍉 on for a SURFACE
Các bạn ghi nhớ và kiểm chứng nhé. 
Học thêm từ vựng miễn phí tại: vocab.vn
Photo
Photo
2015-11-15
2 Photos - View album

Post has attachment
TỪ VỰNG DIỄN TẢ CẢM XÚC
----------------------------------
1. Amused: Thích thú
2. Bored: Chán
3. Confused: Bối rối, lúng túng, ngượng ngùng
4. Delighted: Vui mừng, hài lòng
5. Depressed: Chán nản, thất vọng, buồn phiền
6. Disappointed: Thất vọng
7. Embarrassed: Lúng túng, bối rối, ngượng
8. Excited: Bị kích thích, bị kích động, sôi nổi
9. Fed up: Buồn chán, chán ngấy
10. Guilty: Tội lỗi
11. Homesick: Nhớ nhà, nhớ quê hương
12. Irritated: Tức tối; cáu tiết
13. Jealous: Ghen tị, ghen ghét, đố kỵ
14. Nervous: Dễ nóng nảy, bực dọc, hay lo lắng, bồn chồn 
15. Pleased: Hài lòng
16. Relieved: Thanh thản, cảm thấy bớt căng thẳng
17. Scared: Bị hoảng sợ
18. Shocked: Sốc
19. Upset: Buồn
20. Outgoing: Dễ gần, thoải mái, thân mật , chan hòa
Bạn có thấy đúng không?

>> Đăng ký học từ vựng trực tuyến theo nhiều chủ đề từ vựng tại: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.mobiway.ui.activity
Photo

Post has attachment
MỘT SỐ CỤM TỪ THÔNG DỤNG VỀ SỨC KHỎE
-------------------------------------------------------
1. Under the weather: Cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể .
EX: I’m a bit under the weather today
( Hôm nay anh thấy cơ thể hơi khó chịu.)
2. As right as rain: khỏe mạnh.
EX: Tomorrow I’ll be as right as rain. Don’t worry!
( Ngày mai tôi sẽ khỏe lại bình thường thôi. Đừng lo lắng! )
3. Splitting headache: Nhức đầu kinh khủng .
EX: I have a splitting headache.
(Em bị nhức đầu ghê gớm.)
4. Run down: mệt mỏi, uể oải.
EX: I’m a bit run down:. So can you buy me a cake?
(Em thấy mệt mệt một chút. Anh mua cho em cái bánh ngọt được không?)
5. Back on my feet: Trở lại như trước, khỏe trở lại, phục hồi trở lại.
EX: Yesterday I was sick but now I’m back on my feet.
(Hôm qua tôi bị ốm nhưng bây giờ khỏe lại rồi.)
6. As fit as a fiddle : Khỏe mạnh, đầy năng lượng .
EX: It’s just a small problem. Tomorrow I’ll be as fit as a fiddle.
(Chuyện nhỏ ý mà. Ngày mai tôi sẽ lại khỏe như vâm.)
>> Đăng ký học từ vựng Toeic theo chủ đề tại: http://vocab.vn/course-600-essential-words-for-toeic-3.html
Photo
Wait while more posts are being loaded