Profile cover photo
Profile photo
Trung tâm tiếng Anh Langmaster
24 followers
24 followers
About
Posts

Post has attachment
Học tiếng Anh qua phim #extra   #english   cùng #langmaster  
Dương Văn Thiết
Dương Văn Thiết
langmaster.edu.vn
Add a comment...

Post has attachment
FULL clip về Nghệ thuật lãnh đạo và quản trị tài chính của TS Lê Thẩm Dương vô cùng hay và thực tế mời các bạn đón xem

#le   #tham   #duong   #langmaster  
Add a comment...

Post has shared content
NHỮNG CỤM TỪ DÙNG VỚI “COME”

1. Come about: xảy ra
Ex: How did the argument come about? (Cuộc tranh luận diễn ra như thế nào?)

2. Come across: tình cờ gặp (người nào), tình cờ tìm thấy (vật gì)
Ex: I came across an old school friend this morning (Sáng nay tôi tình cờ gặp lại một người bạn học cũ)

3. Come off: thành công
Ex: Fortunately the plan came off (May thay kế hoạch đã thành công)

4. Come along/on: Nhanh lên
Ex: Come on, or we'll late (Nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ bị trễ)

5. Come over/ round: ghé nhà
Ex: I'll come over after dinner and tell you the plan (Sau bữa tối tôi sẽ qua nhà anh bàn kế hoạch)

6. Come up: xảy ra, xuất hiện
Ex: I'm going to have to cancel our lunch - something is come up (Tôi sẽ phải hủy bữa ăn trưa của chúng ta - có chuyện xảy ra)

7. Come up agaisnt: gặp phải, đương đầu
Ex: In the first week, we came up against a pretty tricky problem (Trong tuần đầu chúng tôi đã gặp phải một vấn đề khá phức tạp)

8. Come up (to): đạt được, đáp ứng được
Ex: We loved the island, but the hotel didn't really come up to our expectation. (Chúng tôi thích hòn đảo, nhưng khách sạn thật sự không như chúng tôi mong đợi)

#langmaster   #tienganh123  
Photo
Add a comment...

Post has attachment
Bí quyết giải NGU tiếng Anh.
-----------
Với nội dung hài hước và hóm hỉnh cùng dàn diễn viên xinh đẹp nhóm làm phim 3i kết hợp với ‪#‎langmaster‬ TV cho ra VIDEO hướng dẫn các bạn có thể học tiếng Anh tốt hơn. Cùng xem và cùng cười nhé
Add a comment...

Post has shared content
Hành trang cho SV thời kỳ hội nhập !!
Giao lưu cùng GS Cù Trọng Xoay với chủ đề "Hành Trang SV thời kỳ hội nhập WTO". Bạn đã biết chưa?

Xem chi tiết tại: http://goo.gl/aBGCpG
#langmaster  +Nguyễn Trọng Thơ +Bình Nguyễn 
Add a comment...

Post has attachment
Đại hội CLB tiếng Anh #langmaster   quy tụ 500 thành viên tham dự.
Add a comment...

Post has attachment
Một số hoạt động tại CLB tiếng Anh #langmaster  
PhotoPhotoPhoto
2014-10-10
3 Photos - View album
Add a comment...

Post has attachment
Bùng Nổ Sự Kiện: ĐẠI HỘI TIẾNG ANH cùng CLB Tiếng Anh Langmaster vào ngày 19/10/2014

Với mong muốn tổ chức một buổi học ngoại khóa tiếng Anh có quy mô lớn, một chương trình giao lưu giao lưu kết hợp các bạn học viên, Coach, MC, trainer của các cơ sở khác nhau để chào mừng ngày Phụ Nữ Việt Nam 20/10, tăng thêm tình đoàn kế và sự thân thiện dưới mái nhà chung Langmaster.

Đây cũng ra cơ hội để các bạn học tập, giao lưu bên ngoài không gian lớp học hằng ngày.

Thông tin và đăng ký tại đây: http://bit.ly/1tDASL9 
Add a comment...

Post has attachment
Hình ảnh hoạt động CLB tiếng Anh CS1- Rất đông vui và náo nhiệt

#CLB_tieng_anh   #langmaster   #stanford   #tienganh123  
PhotoPhotoPhotoPhoto
2014-10-05
4 Photos - View album
Add a comment...

Post has attachment
TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP TRONG CÔNG SỞ
------------------------------------------------------------------------------------------
Share về để lưu bài nhé, Ad post nhiều nó hay trôi đi lắm 

1. Ceo ( chief executive officer): Tổng giám đốc

2. Management: Sự quản lý

3. The board of directors: Ban giám đốc

4. Director: Giám đốc

5. Excutive: Giám đốc điều hành , nhân viên chủ quản

6. Supervisor: Giám sát viên

7. Manager: Nhà quản lý

8. Representative: Người đại diện

9. Associate: Đồng nghiệp (=co-worker)

10. Department: Phòng (ban)

11. Accounting department: Phòng kế toán 

12. Finance department: Phòng tài chính 

13. Personnel department: Phong nhân sự

14. Purchasing department: Phòng mua sắm vật tư

15. R&D department: Phòng nghiên cứu và phát triển

16. Sales department: Phòng kinh doanh

17. Shipping department: Phòng vận chuyển

18. Company: Công ty

19. Consortium: Tập đoàn 

20. Subsidiary: Công ty con

21. Affiliate: Công ty liên kết

22. Headquarters: Trụ sở chính

23. Field office: Văn phòng làm việc tại hiện trường

24. Branch office: Văn phòng chi nhánh 

25. Regional office: Văn phòng địa phương

26. Dealership: Công ty kinh doanh ô tô

27. Franchise: Nhượng quyền thương hiệu

28. Outlet: Cửa hàng bán lẻ

29. Wholesaler: Của hàng bán sỉ 

30. Establish a company: Thành lập công ty

31. Go bankrupt: Phá sản

32. File for bankruptcy: Nộp đơn 

33. Merge: Sát nhập

34. Diversify: Đa dạng hóa 

35. Outsource: Thuê gia công 

36. Downsize: Căt giảm nhân công

37. Do business with: Làm ăn với
Photo
Add a comment...
Wait while more posts are being loaded